Đèn xanh đèn đỏ tiếng Đức là gì?
"đèn xanh đèn đỏ" trong tiếng Đức là die Ampel (danh từ), das Signallicht (danh từ), die Verkehrsampel (danh từ).
die Ampel Danh từ · giống cái
/ˈampəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đèn giao thông, đèn hiệu, đèn hiệu giao thông, đèn xanh đèn đỏ, đèn xanh đỏ.
das Signallicht Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đèn giao thông, đèn hiệu, đèn hiệu giao thông, đèn xanh đèn đỏ, đèn xanh đỏ.
Xem đầy đủ từ "Signallicht": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Verkehrsampel Danh từ · giống cái
[fɛɐ̯ˈkeːɐ̯sˌʔampl̩] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đèn giao thông, đèn hiệu, đèn hiệu giao thông, đèn xanh đèn đỏ, đèn xanh đỏ.
Xem đầy đủ từ "Verkehrsampel": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đèn xanh đèn đỏ tiếng Đức là gì?
"đèn xanh đèn đỏ" trong tiếng Đức là die Ampel (danh từ), das Signallicht (danh từ), die Verkehrsampel (danh từ).