TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đường sắt tiếng Đức là gì?

"đường sắt" trong tiếng Đức là die Bahn (danh từ), die Eisenbahn (danh từ), das Gleis (danh từ).

die Bahn Danh từ · giống cái

/baːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường sắt, đường ray.

Xem đầy đủ từ "Bahn": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Eisenbahn Danh từ · giống cái

/ˈaɪ̯zənˌbaːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường sắt, đường ray.

Xem đầy đủ từ "Eisenbahn": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Gleis Danh từ · giống trung

/ɡlaɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường sắt.

Xem đầy đủ từ "Gleis": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đường sắt tiếng Đức là gì?

"đường sắt" trong tiếng Đức là die Bahn (danh từ), die Eisenbahn (danh từ), das Gleis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.