TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đại học tiếng Đức là gì?

"đại học" trong tiếng Đức là die Universität (danh từ), die Hochschule (danh từ), die Uni (danh từ).

die Universität Danh từ · giống cái

/ˌuni.vɛʁ.ziˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trường đại học, đại học.

  • Mehr als 40 % der Studenten gehen auf eine Universität. Hơn 40 phần trăm học sinh học lên đại học.
  • Wie weit ist es zu dieser Universität? Đến trường đại học này bao xa?

Xem đầy đủ từ "Universität": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Hochschule Danh từ · giống cái

/ˈhoːxˌʃuːlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trường đại học, đại học.

Xem đầy đủ từ "Hochschule": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Uni Danh từ · giống cái

/ˈʊni/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trường đại học, đại học.

  • Er ist ein Freund von mir von der Uni. Anh ấy là bạn đại học của tôi.
  • Übrigens findet nächste Woche die Abschlussfeier unserer Uni statt. Nhân tiện, tuần sau sẽ là lễ tốt nghiệp trường đại học của chúng tôi.

Xem đầy đủ từ "Uni": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đại học tiếng Đức là gì?

"đại học" trong tiếng Đức là die Universität (danh từ), die Hochschule (danh từ), die Uni (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.