Đại hội tiếng Đức là gì?
"đại hội" trong tiếng Đức là der Kongress (danh từ), die Versammlung (danh từ), die Tagung (danh từ).
der Kongress Danh từ · giống đực
/kɔnˈɡʁɛs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại hội.
Xem đầy đủ từ "Kongress": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Versammlung Danh từ · giống cái
/fɛɐ̯ˈzamlʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại hội.
Xem đầy đủ từ "Versammlung": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Tagung Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại hội.
Câu hỏi thường gặp
Đại hội tiếng Đức là gì?
"đại hội" trong tiếng Đức là der Kongress (danh từ), die Versammlung (danh từ), die Tagung (danh từ).