TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đại hội tiếng Đức là gì?

"đại hội" trong tiếng Đức là der Kongress (danh từ), die Versammlung (danh từ), die Tagung (danh từ).

der Kongress Danh từ · giống đực

/kɔnˈɡʁɛs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại hội.

Xem đầy đủ từ "Kongress": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Versammlung Danh từ · giống cái

/fɛɐ̯ˈzamlʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại hội.

Xem đầy đủ từ "Versammlung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Tagung Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại hội.

Xem đầy đủ từ "Tagung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đại hội tiếng Đức là gì?

"đại hội" trong tiếng Đức là der Kongress (danh từ), die Versammlung (danh từ), die Tagung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.