TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đạn tiếng Đức là gì?

"đạn" trong tiếng Đức là die Kugel (danh từ), der Flugkörper (danh từ), das Projektil (danh từ).

die Kugel Danh từ · giống cái

/ˈkuːɡəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đạn.

  • Die Polizei wird euch dazu bringen, die Kugeln zu finden. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.

Xem đầy đủ từ "Kugel": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Flugkörper Danh từ · giống đực

/ˈfluːkˌkœʁpɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đạn.

Xem đầy đủ từ "Flugkörper": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Projektil Danh từ · giống trung

[ˌpʁojɛkˈtiːl] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đạn.

Xem đầy đủ từ "Projektil": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đạn tiếng Đức là gì?

"đạn" trong tiếng Đức là die Kugel (danh từ), der Flugkörper (danh từ), das Projektil (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.