Đạo đức giả tiếng Đức là gì?
"đạo đức giả" trong tiếng Đức là die Heuchelei (danh từ), die Scheinheiligkeit (danh từ), die Tartüfferie (danh từ).
die Heuchelei Danh từ · giống cái
/hɔɪ̯.çəˈlaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đạo đức giả, giả hình.
Xem đầy đủ từ "Heuchelei": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Scheinheiligkeit Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đạo đức giả, giả hình.
Xem đầy đủ từ "Scheinheiligkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Tartüfferie Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đạo đức giả, giả hình.
Xem đầy đủ từ "Tartüfferie": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đạo đức giả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đạo đức giả tiếng Đức là gì?
"đạo đức giả" trong tiếng Đức là die Heuchelei (danh từ), die Scheinheiligkeit (danh từ), die Tartüfferie (danh từ).