TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đạo đức giả tiếng Đức là gì?

"đạo đức giả" trong tiếng Đức là die Heuchelei (danh từ), die Scheinheiligkeit (danh từ), die Tartüfferie (danh từ).

die Heuchelei Danh từ · giống cái

/hɔɪ̯.çəˈlaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đạo đức giả, giả hình.

Xem đầy đủ từ "Heuchelei": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Scheinheiligkeit Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đạo đức giả, giả hình.

Xem đầy đủ từ "Scheinheiligkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Tartüfferie Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đạo đức giả, giả hình.

Xem đầy đủ từ "Tartüfferie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đạo đức giả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đạo đức giả tiếng Đức là gì?

"đạo đức giả" trong tiếng Đức là die Heuchelei (danh từ), die Scheinheiligkeit (danh từ), die Tartüfferie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.