TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đảo chính tiếng Đức là gì?

"đảo chính" trong tiếng Đức là der Putsch (danh từ), der Coup (danh từ), der Staatsstreich (danh từ).

der Putsch Danh từ · giống đực

/pʊt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính biến, đảo chính.

Xem đầy đủ từ "Putsch": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Coup Danh từ · giống đực

/kuː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính biến, đảo chính.

Xem đầy đủ từ "Coup": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Staatsstreich Danh từ · giống đực

/ˈʃtaːt͡sˌʃtʁaɪ̯ç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính biến, đảo chính.

Xem đầy đủ từ "Staatsstreich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đảo chính tiếng Đức là gì?

"đảo chính" trong tiếng Đức là der Putsch (danh từ), der Coup (danh từ), der Staatsstreich (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.