TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đầu gấu tiếng Đức là gì?

"đầu gấu" trong tiếng Đức là das Bully (danh từ), der Mobber (danh từ), der Tyrann (danh từ).

das Bully Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầu gấu.

Xem đầy đủ từ "Bully": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Mobber Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầu gấu.

Xem đầy đủ từ "Mobber": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Tyrann Danh từ · giống đực

[tyˈʁan] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầu gấu.

Xem đầy đủ từ "Tyrann": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đầu gấu tiếng Đức là gì?

"đầu gấu" trong tiếng Đức là das Bully (danh từ), der Mobber (danh từ), der Tyrann (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.