TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đẹp tiếng Đức là gì?

"đẹp" trong tiếng Đức là schön (tính từ), attraktiv (tính từ), gutaussehend (tính từ).

schön Tính từ

/ʃøːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đẹp, xinh đẹp.

  • Der Mond ist heute Abend außergewöhnlich schön. Tối nay mặt trăng đẹp lạ thường.
  • Heute Abend ist der Mond außergewöhnlich schön. Tối nay mặt trăng đẹp lạ thường.

Xem đầy đủ từ "schön": der/die/das, biến cách, cách chia →

attraktiv Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đẹp.

Xem đầy đủ từ "attraktiv": der/die/das, biến cách, cách chia →

gutaussehend Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đẹp.

Xem đầy đủ từ "gutaussehend": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đẹp tiếng Đức là gì?

"đẹp" trong tiếng Đức là schön (tính từ), attraktiv (tính từ), gutaussehend (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.