Đẹp tiếng Đức là gì?
"đẹp" trong tiếng Đức là schön (tính từ), attraktiv (tính từ), gutaussehend (tính từ).
schön Tính từ
/ʃøːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp, xinh đẹp.
- Der Mond ist heute Abend außergewöhnlich schön. Tối nay mặt trăng đẹp lạ thường.
- Heute Abend ist der Mond außergewöhnlich schön. Tối nay mặt trăng đẹp lạ thường.
attraktiv Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp.
Xem đầy đủ từ "attraktiv": der/die/das, biến cách, cách chia →
gutaussehend Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp.
Xem đầy đủ từ "gutaussehend": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đẹp tiếng Đức là gì?
"đẹp" trong tiếng Đức là schön (tính từ), attraktiv (tính từ), gutaussehend (tính từ).