Đế quốc tiếng Đức là gì?
"đế quốc" trong tiếng Đức là Reich (danh từ riêng), das Imperium (danh từ), das Kaiserreich (danh từ).
Reich Danh từ riêng
/ʁaɪ̯ç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đế quốc.
das Imperium Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đế quốc.
Xem đầy đủ từ "Imperium": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Kaiserreich Danh từ · giống trung
/ˈka͜izɐra͜iç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đế quốc.
Xem đầy đủ từ "Kaiserreich": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Kaisertum Danh từ · giống trung
/ˈkaɪ̯zɐˌtuːm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đế quốc.
Xem đầy đủ từ "Kaisertum": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đế quốc tiếng Đức là gì?
"đế quốc" trong tiếng Đức là Reich (danh từ riêng), das Imperium (danh từ), das Kaiserreich (danh từ).