TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đế quốc tiếng Đức là gì?

"đế quốc" trong tiếng Đức là Reich (danh từ riêng), das Imperium (danh từ), das Kaiserreich (danh từ).

Reich Danh từ riêng

/ʁaɪ̯ç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đế quốc.

Xem đầy đủ từ "Reich": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Imperium Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đế quốc.

Xem đầy đủ từ "Imperium": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Kaiserreich Danh từ · giống trung

/ˈka͜izɐra͜iç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đế quốc.

Xem đầy đủ từ "Kaiserreich": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Kaisertum Danh từ · giống trung

/ˈkaɪ̯zɐˌtuːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đế quốc.

Xem đầy đủ từ "Kaisertum": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đế quốc tiếng Đức là gì?

"đế quốc" trong tiếng Đức là Reich (danh từ riêng), das Imperium (danh từ), das Kaiserreich (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.