TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Định lí tiếng Đức là gì?

"định lí" trong tiếng Đức là der Satz (danh từ), der Lehrsatz (danh từ), das Theorem (danh từ).

der Satz Danh từ · giống đực

/zat͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Định lí.

Xem đầy đủ từ "Satz": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Lehrsatz Danh từ · giống đực

/ˈleːɐ̯zat͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Định lí.

Xem đầy đủ từ "Lehrsatz": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Theorem Danh từ · giống trung

/tʰeoʁˈem/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Định lí.

Xem đầy đủ từ "Theorem": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Định lí tiếng Đức là gì?

"định lí" trong tiếng Đức là der Satz (danh từ), der Lehrsatz (danh từ), das Theorem (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.