das Theorem
số nhiều: die Theoreme · sinh cách: des Theorems
das Theorem nghĩa là định lí.
Nghĩa của Theorem
Danh từ · giống trung
- Định lí.
Biến cách của Theorem (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Theorem | die Theoreme |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Theorems | der Theoreme |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Theorem | den Theoremen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Theorem | die Theoreme |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Theorem
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ theorem
Câu hỏi thường gặp
Theorem nghĩa là gì?
Theorem (danh từ) nghĩa là định lí.
Theorem là der, die hay das?
Theorem là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Theorem); số nhiều: die Theoreme.