TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Lehrsatz

danh từ giống đực
/ˈleːɐ̯zat͡s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lehrsätze · sinh cách: des Lehrsatzes

der Lehrsatz nghĩa là định lí.

Nghĩa của Lehrsatz

Danh từ · giống đực

  1. Định lí.

Biến cách của Lehrsatz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Lehrsatzdie Lehrsätze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lehrsatzesder Lehrsätze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lehrsatzden Lehrsätzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Lehrsatzdie Lehrsätze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lehrsatz

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lemma, theorem, law

Câu hỏi thường gặp

Lehrsatz nghĩa là gì?

Lehrsatz (danh từ) nghĩa là định lí.

Lehrsatz là der, die hay das?

Lehrsatz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lehrsatz); số nhiều: die Lehrsätze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.