Đối tác tiếng Đức là gì?
"đối tác" trong tiếng Đức là der Partner (danh từ), der Gesellschafter (danh từ), die Gesellschafterin (danh từ).
der Partner Danh từ · giống đực
[ˈpaʁtnɐ] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối tác, cộng sự.
Xem đầy đủ từ "Partner": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Gesellschafter Danh từ · giống đực
[ɡəˈzɛlʃaftɐ] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối tác.
Xem đầy đủ từ "Gesellschafter": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Gesellschafterin Danh từ · giống cái
[ɡəˈzɛlʃaftəʁɪn] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối tác.
Xem đầy đủ từ "Gesellschafterin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đối tác tiếng Đức là gì?
"đối tác" trong tiếng Đức là der Partner (danh từ), der Gesellschafter (danh từ), die Gesellschafterin (danh từ).