TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đồng cảm tiếng Đức là gì?

"đồng cảm" trong tiếng Đức là mitfühlen (động từ).

mitfühlen Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng cảm, thấu cảm.

Xem đầy đủ từ "mitfühlen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng cảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đồng cảm tiếng Đức là gì?

"đồng cảm" trong tiếng Đức là mitfühlen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.