TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Độc tiếng Đức là gì?

"độc" trong tiếng Đức là das Gift (danh từ), gesundheitsschädlich (tính từ), toxisch (tính từ).

das Gift Danh từ · giống trung

/ɡɪft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất độc, thuốc độc, độc.

  • Diese durchsichtige Flüssigkeit enthält Gift. Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.

Xem đầy đủ từ "Gift": der/die/das, biến cách, cách chia →

gesundheitsschädlich Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Độc.

Xem đầy đủ từ "gesundheitsschädlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

toxisch Tính từ

/ˈtɔksɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Độc.

Xem đầy đủ từ "toxisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "độc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Độc tiếng Đức là gì?

"độc" trong tiếng Đức là das Gift (danh từ), gesundheitsschädlich (tính từ), toxisch (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.