Điện thoại di động tiếng Đức là gì?
"điện thoại di động" trong tiếng Đức là das Handy (danh từ), das Mobiltelefon (danh từ), das Natel (danh từ).
das Handy Danh từ · giống trung
/ˈhɛndi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.
- Ich habe kein Handy. Tôi không có điện thoại di động.
- Ich hab kein Handy. Tôi không có điện thoại di động.
das Mobiltelefon Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.
- Gehört dieses Mobiltelefon dir? Cái điện thoại di động này là của cậu à?
- Ist das dein Mobiltelefon? Cái điện thoại di động này là của cậu à?
Xem đầy đủ từ "Mobiltelefon": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Natel Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.
Câu hỏi thường gặp
Điện thoại di động tiếng Đức là gì?
"điện thoại di động" trong tiếng Đức là das Handy (danh từ), das Mobiltelefon (danh từ), das Natel (danh từ).