TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đi văng tiếng Đức là gì?

"đi văng" trong tiếng Đức là das Sofa (danh từ), die Couch (danh từ).

das Sofa Danh từ · giống trung

/ˈzoːfa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi văng, đi-văng, xô-pha, ghế xô-pha, ghế sofa.

Xem đầy đủ từ "Sofa": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Couch Danh từ · giống cái

/kaʊ̯tʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi văng, đi-văng, xô-pha, ghế xô-pha, ghế sofa.

Xem đầy đủ từ "Couch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi văng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đi văng tiếng Đức là gì?

"đi văng" trong tiếng Đức là das Sofa (danh từ), die Couch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.