TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ống tiếng Đức là gì?

"ống" trong tiếng Đức là das Rohr (danh từ), die Röhre (danh từ), die Tube (danh từ).

das Rohr Danh từ · giống trung

/ʁoːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ống.

Xem đầy đủ từ "Rohr": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Röhre Danh từ · giống cái

/ˈʁøːʁə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ống.

Xem đầy đủ từ "Röhre": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Tube Danh từ · giống cái

/ˈtuːbə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ống, lọ, lon.

Xem đầy đủ từ "Tube": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ống tiếng Đức là gì?

"ống" trong tiếng Đức là das Rohr (danh từ), die Röhre (danh từ), die Tube (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.