Ổ điện tiếng Đức là gì?
"ổ điện" trong tiếng Đức là die Fassung (danh từ), der Sockel (danh từ), die Steckdose (danh từ).
die Fassung Danh từ · giống cái
/ˈfasʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ổ cắm điện, ổ điện.
Xem đầy đủ từ "Fassung": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Sockel Danh từ · giống đực
/ˈzɔkəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ổ cắm điện, ổ điện.
die Steckdose Danh từ · giống cái
/ˈʃtɛkˌdoːzə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ổ cắm điện, ổ điện.
Xem đầy đủ từ "Steckdose": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Buchse Danh từ · giống cái
/ˈbʊksə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ổ cắm điện, ổ điện.
Câu hỏi thường gặp
Ổ điện tiếng Đức là gì?
"ổ điện" trong tiếng Đức là die Fassung (danh từ), der Sockel (danh từ), die Steckdose (danh từ).