TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ổ điện tiếng Đức là gì?

"ổ điện" trong tiếng Đức là die Fassung (danh từ), der Sockel (danh từ), die Steckdose (danh từ).

die Fassung Danh từ · giống cái

/ˈfasʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ổ cắm điện, ổ điện.

Xem đầy đủ từ "Fassung": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Sockel Danh từ · giống đực

/ˈzɔkəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ổ cắm điện, ổ điện.

Xem đầy đủ từ "Sockel": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Steckdose Danh từ · giống cái

/ˈʃtɛkˌdoːzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ổ cắm điện, ổ điện.

Xem đầy đủ từ "Steckdose": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Buchse Danh từ · giống cái

/ˈbʊksə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ổ cắm điện, ổ điện.

Xem đầy đủ từ "Buchse": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ổ điện tiếng Đức là gì?

"ổ điện" trong tiếng Đức là die Fassung (danh từ), der Sockel (danh từ), die Steckdose (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.