Ở trong tiếng Đức là gì?
"ở trong" trong tiếng Đức là in (giới từ), drin (phó từ), drinnen (phó từ).
in Giới từ
/ʔɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở, ở trong, trong.
- Sie lebt in Berlin Cô ấy sống ở Béc-lin.
- Der Schlüssel ist in der Tasche Chìa khoá ở trong túi.
drin Phó từ
/dʁɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở trong, bên trong (khẩu ngữ của darin)
drinnen Phó từ
/ˈdʁɪnən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở trong, bên trong (nhà)
Xem đầy đủ từ "drinnen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ở trong tiếng Đức là gì?
"ở trong" trong tiếng Đức là in (giới từ), drin (phó từ), drinnen (phó từ).