TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cà tím tiếng Đức là gì?

"cà tím" trong tiếng Đức là die Aubergine (danh từ), die Eierfrucht (danh từ), die Melanzani (danh từ).

die Aubergine Danh từ · giống cái

/obɛrˈʒiːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cà tím.

Xem đầy đủ từ "Aubergine": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Eierfrucht Danh từ · giống cái

/ˈaɪ̯ɐˌfʁʊxt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cà tím.

Xem đầy đủ từ "Eierfrucht": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Melanzani Danh từ · giống cái

/melanˈt͡saːni/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cà tím.

Xem đầy đủ từ "Melanzani": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cà tím tiếng Đức là gì?

"cà tím" trong tiếng Đức là die Aubergine (danh từ), die Eierfrucht (danh từ), die Melanzani (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.