Cành tiếng Đức là gì?
"cành" trong tiếng Đức là der Zweig (danh từ), der Ast (danh từ).
der Zweig Danh từ · giống đực
/tsvaɪ̯k/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cành, nhánh.
- Er hat mit seinem Messer einen Zweig von dem Baum geschnitten. Anh ấy cắt một cành con từ cây bằng con dao nhíp của mình.
der Ast Danh từ · giống đực
/ast/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cành, nhánh, ngành.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cành tiếng Đức là gì?
"cành" trong tiếng Đức là der Zweig (danh từ), der Ast (danh từ).