Cánh tiếng Đức là gì?
"cánh" trong tiếng Đức là der Flügel (danh từ), die Schwinge (danh từ), das Blütenblatt (danh từ).
der Flügel Danh từ · giống đực
/ˈflyːɡəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh.
die Schwinge Danh từ · giống cái
[ˈʃvɪŋə] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh.
Xem đầy đủ từ "Schwinge": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Blütenblatt Danh từ · giống trung
/ˈblyːtn̩ˌblat/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh hoa, cánh.
Xem đầy đủ từ "Blütenblatt": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Kronblatt Danh từ · giống trung
/ˈkroːnˌblat/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh hoa, cánh.
Xem đầy đủ từ "Kronblatt": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cánh tiếng Đức là gì?
"cánh" trong tiếng Đức là der Flügel (danh từ), die Schwinge (danh từ), das Blütenblatt (danh từ).