TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cảnh tiếng Đức là gì?

"cảnh" trong tiếng Đức là die Szene (danh từ).

die Szene Danh từ · giống cái

/ˈst͡seːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh (phim, kịch)

Xem đầy đủ từ "Szene": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cảnh tiếng Đức là gì?

"cảnh" trong tiếng Đức là die Szene (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.