Cảnh vật tiếng Đức là gì?
"cảnh vật" trong tiếng Đức là die Sicht (danh từ), die Ansicht (danh từ), der Anblick (danh từ).
die Sicht Danh từ · giống cái
/zɪçt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh vật.
die Ansicht Danh từ · giống cái
/ˈʔanzɪçt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh vật.
Xem đầy đủ từ "Ansicht": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Anblick Danh từ · giống đực
/ˈʔanblɪk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh vật.
Xem đầy đủ từ "Anblick": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cảnh vật tiếng Đức là gì?
"cảnh vật" trong tiếng Đức là die Sicht (danh từ), die Ansicht (danh từ), der Anblick (danh từ).