TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cảnh vật tiếng Đức là gì?

"cảnh vật" trong tiếng Đức là die Sicht (danh từ), die Ansicht (danh từ), der Anblick (danh từ).

die Sicht Danh từ · giống cái

/zɪçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh vật.

Xem đầy đủ từ "Sicht": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Ansicht Danh từ · giống cái

/ˈʔanzɪçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh vật.

Xem đầy đủ từ "Ansicht": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Anblick Danh từ · giống đực

/ˈʔanblɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh vật.

Xem đầy đủ từ "Anblick": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cảnh vật tiếng Đức là gì?

"cảnh vật" trong tiếng Đức là die Sicht (danh từ), die Ansicht (danh từ), der Anblick (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.