TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cắt xén tiếng Đức là gì?

"cắt xén" trong tiếng Đức là kürzen (động từ), abschneiden (động từ).

kürzen Động từ

/ˈkʏʁtsən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt xén.

Xem đầy đủ từ "kürzen": der/die/das, biến cách, cách chia →

abschneiden Động từ

/ˈʔapʃnaɪ̯dn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt xén.

Xem đầy đủ từ "abschneiden": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cắt xén" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cắt xén tiếng Đức là gì?

"cắt xén" trong tiếng Đức là kürzen (động từ), abschneiden (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.