TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cố gắng tiếng Đức là gì?

"cố gắng" trong tiếng Đức là versuchen (động từ), anstrengen (động từ), streben (động từ).

versuchen Động từ

/fɛɐ̯ˈzuːxən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cố gắng, gắng.

  • Ich habe nicht die Kraft, es weiter zu versuchen. Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng

Xem đầy đủ từ "versuchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

anstrengen Động từ

/ˈanˌʃtʁɛŋən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cố gắng.

  • Egal wie sehr du dich anstrengst, du kannst es nicht an einem Tag schaffen. Cho dù bạn có cố gắng thế nào đi chăng nữa, thì bạn cũng không thể làm xong việc đó trong một ngày được đâu.

Xem đầy đủ từ "anstrengen": der/die/das, biến cách, cách chia →

streben Động từ

/ˈʃtʁeːbən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cố gắng.

Xem đầy đủ từ "streben": der/die/das, biến cách, cách chia →

bemühen Động từ

/bəˈmyːən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (sich bemühen) cố gắng, nỗ lực.

  • Er bemüht sich, mit dem Rauchen aufzuhören. Anh ấy đang rất cố gắng cai thuốc lá.

Xem đầy đủ từ "bemühen": der/die/das, biến cách, cách chia →

bestreben Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cố gắng.

Xem đầy đủ từ "bestreben": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cố gắng tiếng Đức là gì?

"cố gắng" trong tiếng Đức là versuchen (động từ), anstrengen (động từ), streben (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.