Cổng tiếng Đức là gì?
"cổng" trong tiếng Đức là das Tor (danh từ), das Portal (danh từ), der Port (danh từ).
das Tor Danh từ · giống trung
/toːr/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổng.
- Er führte sein Pferd zum Tor. Nó dắt ngựa của nó ra cổng.
- Das Tor ist das ganze Jahr über geschlossen. Cái cổng bị đóng cả năm trời nay.
das Portal Danh từ · giống trung
/pɔʁˈtaːl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổng.
der Port Danh từ · giống đực
/pɔrt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổng.
Câu hỏi thường gặp
Cổng tiếng Đức là gì?
"cổng" trong tiếng Đức là das Tor (danh từ), das Portal (danh từ), der Port (danh từ).