TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cổng tiếng Đức là gì?

"cổng" trong tiếng Đức là das Tor (danh từ), das Portal (danh từ), der Port (danh từ).

das Tor Danh từ · giống trung

/toːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổng.

  • Er führte sein Pferd zum Tor. Nó dắt ngựa của nó ra cổng.
  • Das Tor ist das ganze Jahr über geschlossen. Cái cổng bị đóng cả năm trời nay.

Xem đầy đủ từ "Tor": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Portal Danh từ · giống trung

/pɔʁˈtaːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổng.

Xem đầy đủ từ "Portal": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Port Danh từ · giống đực

/pɔrt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổng.

Xem đầy đủ từ "Port": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cổng tiếng Đức là gì?

"cổng" trong tiếng Đức là das Tor (danh từ), das Portal (danh từ), der Port (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.