TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cộng đồng tiếng Đức là gì?

"cộng đồng" trong tiếng Đức là die Gesellschaft (danh từ), die Community (danh từ), die Gemeinschaft (danh từ).

die Gesellschaft Danh từ · giống cái

/ɡəˈzɛlʃaft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cộng đồng.

Xem đầy đủ từ "Gesellschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Community Danh từ · giống cái

/kɔˈmjuːnɪti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cộng đồng.

Xem đầy đủ từ "Community": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Gemeinschaft Danh từ · giống cái

/ɡəˈmaɪ̯nʃaft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cộng đồng.

Xem đầy đủ từ "Gemeinschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cộng đồng tiếng Đức là gì?

"cộng đồng" trong tiếng Đức là die Gesellschaft (danh từ), die Community (danh từ), die Gemeinschaft (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.