TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cứng tiếng Đức là gì?

"cứng" trong tiếng Đức là fest (tính từ), hart (tính từ).

fest Tính từ

/fɛst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứng, rắn.

Xem đầy đủ từ "fest": der/die/das, biến cách, cách chia →

hart Tính từ

/hart/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứng, rắn.

  • Nichts ist so hart wie ein Diamant. Không có gì cứng bằng kim cương.

Xem đầy đủ từ "hart": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cứng tiếng Đức là gì?

"cứng" trong tiếng Đức là fest (tính từ), hart (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.