TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chúa tiếng Đức là gì?

"chúa" trong tiếng Đức là der Gott (danh từ), der Herr (danh từ).

der Gott Danh từ · giống đực

/ɡɔt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chúa, thiên chúa, chúa trời, trời, thượng đế.

  • Tom glaubt nicht an Gott. Tom không tin vào Chúa Trời.
  • Am Anfang erschuf Gott den Himmel und die Erde. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.

Xem đầy đủ từ "Gott": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Herr Danh từ · giống đực

/hɛr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chúa.

Xem đầy đủ từ "Herr": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chúa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chúa tiếng Đức là gì?

"chúa" trong tiếng Đức là der Gott (danh từ), der Herr (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.