TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chướng ngại tiếng Đức là gì?

"chướng ngại" trong tiếng Đức là das Hindernis (danh từ), die Hürde (danh từ).

das Hindernis Danh từ · giống trung

/ˈhɪndɐnɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chướng ngại, bước cản, trở ngại.

Xem đầy đủ từ "Hindernis": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Hürde Danh từ · giống cái

/ˈhʏrdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chướng ngại, bước cản, trở ngại.

Xem đầy đủ từ "Hürde": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chướng ngại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chướng ngại tiếng Đức là gì?

"chướng ngại" trong tiếng Đức là das Hindernis (danh từ), die Hürde (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.