Chẩn đoán tiếng Đức là gì?
"chẩn đoán" trong tiếng Đức là die Diagnose (danh từ), diagnostizieren (động từ).
die Diagnose Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chẩn đoán.
Xem đầy đủ từ "Diagnose": der/die/das, biến cách, cách chia →
diagnostizieren Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chẩn đoán.
Xem đầy đủ từ "diagnostizieren": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chẩn đoán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chẩn đoán tiếng Đức là gì?
"chẩn đoán" trong tiếng Đức là die Diagnose (danh từ), diagnostizieren (động từ).