TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chỉ thị tiếng Đức là gì?

"chỉ thị" trong tiếng Đức là die Anweisung (danh từ).

die Anweisung Danh từ · giống cái

/ˈʔanˌvaɪ̯zʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ thị, lời hướng dẫn.

Xem đầy đủ từ "Anweisung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỉ thị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ thị tiếng Đức là gì?

"chỉ thị" trong tiếng Đức là die Anweisung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.