Chủ nghĩa xét lại tiếng Đức là gì?
"chủ nghĩa xét lại" trong tiếng Đức là der Geschichtsrevisionismus (danh từ), der Irredentismus (danh từ), der Revisionismus (danh từ).
der Geschichtsrevisionismus Danh từ · giống đực
/ɡəˈʃɪçt͡sʁevizi̯oˌnɪsmʊs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nghĩa xét lại.
Xem đầy đủ từ "Geschichtsrevisionismus": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Irredentismus Danh từ · giống đực
/ɪʁedɛnˈtɪsmʊs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nghĩa xét lại.
Xem đầy đủ từ "Irredentismus": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Revisionismus Danh từ · giống đực
/ʁevizjoːˈnɪsmʊs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nghĩa xét lại.
Xem đầy đủ từ "Revisionismus": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Chủ nghĩa xét lại tiếng Đức là gì?
"chủ nghĩa xét lại" trong tiếng Đức là der Geschichtsrevisionismus (danh từ), der Irredentismus (danh từ), der Revisionismus (danh từ).