TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hàng không tiếng Đức là gì?

"hàng không" trong tiếng Đức là die Luftfahrt (danh từ), die Fliegerei (danh từ), die Fluggesellschaft (danh từ).

die Luftfahrt Danh từ · giống cái

/ˈlʊftˌfaːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng không.

Xem đầy đủ từ "Luftfahrt": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Fliegerei Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng không.

Xem đầy đủ từ "Fliegerei": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Fluggesellschaft Danh từ · giống cái

/ˈfluːkɡəˌzɛlʃaft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công ty hàng không, hàng không, hãng hàng không.

Xem đầy đủ từ "Fluggesellschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Airline Danh từ · giống cái

/ˈɛːɐ̯laɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công ty hàng không, hàng không, hãng hàng không.

Xem đầy đủ từ "Airline": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hàng không tiếng Đức là gì?

"hàng không" trong tiếng Đức là die Luftfahrt (danh từ), die Fliegerei (danh từ), die Fluggesellschaft (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.