TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hiến pháp tiếng Đức là gì?

"hiến pháp" trong tiếng Đức là die Verfassung (danh từ), das Grundgesetz (danh từ), die Konstitution (danh từ).

die Verfassung Danh từ · giống cái

/fɛɐ̯ˈfasʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiến pháp.

Xem đầy đủ từ "Verfassung": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Grundgesetz Danh từ · giống trung

/ˈɡʁʊntɡəˌzɛts/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiến pháp.

Xem đầy đủ từ "Grundgesetz": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Konstitution Danh từ · giống cái

/kɔnstituˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiến pháp.

Xem đầy đủ từ "Konstitution": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hiến pháp tiếng Đức là gì?

"hiến pháp" trong tiếng Đức là die Verfassung (danh từ), das Grundgesetz (danh từ), die Konstitution (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.