Hiến pháp tiếng Đức là gì?
"hiến pháp" trong tiếng Đức là die Verfassung (danh từ), das Grundgesetz (danh từ), die Konstitution (danh từ).
die Verfassung Danh từ · giống cái
/fɛɐ̯ˈfasʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiến pháp.
Xem đầy đủ từ "Verfassung": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Grundgesetz Danh từ · giống trung
/ˈɡʁʊntɡəˌzɛts/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiến pháp.
Xem đầy đủ từ "Grundgesetz": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Konstitution Danh từ · giống cái
/kɔnstituˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiến pháp.
Xem đầy đủ từ "Konstitution": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hiến pháp tiếng Đức là gì?
"hiến pháp" trong tiếng Đức là die Verfassung (danh từ), das Grundgesetz (danh từ), die Konstitution (danh từ).