TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hiện nay tiếng Đức là gì?

"hiện nay" trong tiếng Đức là aktuell (tính từ), heutzutage (phó từ).

aktuell Tính từ

/akˈtu̯ɛl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiện nay, nay.

Xem đầy đủ từ "aktuell": der/die/das, biến cách, cách chia →

heutzutage Phó từ

/ˈhɔʏ̯.tsuˌtaːɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày nay, đời nay, dạo này, hiện nay.

Xem đầy đủ từ "heutzutage": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiện nay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hiện nay tiếng Đức là gì?

"hiện nay" trong tiếng Đức là aktuell (tính từ), heutzutage (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.