Hiệp hội tiếng Đức là gì?
"hiệp hội" trong tiếng Đức là der Verband (danh từ), der Verein (danh từ), die Assoziation (danh từ).
der Verband Danh từ · giống đực
/ferˈbant/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp hội.
Xem đầy đủ từ "Verband": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Verein Danh từ · giống đực
/fɛɐ̯ˈʔaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp hội.
die Assoziation Danh từ · giống cái
/ˌa.so.tsjaˈtsjoːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệp hội.
Xem đầy đủ từ "Assoziation": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hiệp hội tiếng Đức là gì?
"hiệp hội" trong tiếng Đức là der Verband (danh từ), der Verein (danh từ), die Assoziation (danh từ).