TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hiệp hội tiếng Đức là gì?

"hiệp hội" trong tiếng Đức là der Verband (danh từ), der Verein (danh từ), die Assoziation (danh từ).

der Verband Danh từ · giống đực

/ferˈbant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệp hội.

Xem đầy đủ từ "Verband": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Verein Danh từ · giống đực

/fɛɐ̯ˈʔaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệp hội.

Xem đầy đủ từ "Verein": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Assoziation Danh từ · giống cái

/ˌa.so.tsjaˈtsjoːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệp hội.

Xem đầy đủ từ "Assoziation": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hiệp hội tiếng Đức là gì?

"hiệp hội" trong tiếng Đức là der Verband (danh từ), der Verein (danh từ), die Assoziation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.