TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hiệu tiếng Đức là gì?

"hiệu" trong tiếng Đức là das Geschäft (danh từ), der Laden (danh từ), die Differenz (danh từ).

das Geschäft Danh từ · giống trung

/ɡəˈʃɛft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa hàng, hiệu, tiệm.

Xem đầy đủ từ "Geschäft": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Laden Danh từ · giống đực

/ˈlaːdən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa hàng, hiệu, tiệm.

Xem đầy đủ từ "Laden": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Differenz Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệu số, hiệu.

Xem đầy đủ từ "Differenz": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Ladengeschäft Danh từ · giống trung

/ˈlaːdn̩ɡəˌʃɛft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa hàng, hiệu, tiệm.

Xem đầy đủ từ "Ladengeschäft": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Ladenlokal Danh từ · giống trung

/ˈlaːdn̩loˌkaːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa hàng, hiệu, tiệm.

Xem đầy đủ từ "Ladenlokal": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hiệu tiếng Đức là gì?

"hiệu" trong tiếng Đức là das Geschäft (danh từ), der Laden (danh từ), die Differenz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.