TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hoảng loạn tiếng Đức là gì?

"hoảng loạn" trong tiếng Đức là durchdrehen (động từ), ausflippen (động từ).

durchdrehen Động từ

[ˈdʊʁçˌdʁeːən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoảng loạn.

Xem đầy đủ từ "durchdrehen": der/die/das, biến cách, cách chia →

ausflippen Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoảng loạn.

Xem đầy đủ từ "ausflippen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoảng loạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hoảng loạn tiếng Đức là gì?

"hoảng loạn" trong tiếng Đức là durchdrehen (động từ), ausflippen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.