TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Huỷ hoại tiếng Đức là gì?

"huỷ hoại" trong tiếng Đức là zerstören (động từ), vernichten (động từ), kaputtmachen (động từ).

zerstören Động từ

/t͡sɛɐ̯ˈʃtøːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huỷ hoại, phá hoại, phá huỷ.

Xem đầy đủ từ "zerstören": der/die/das, biến cách, cách chia →

vernichten Động từ

/fɛɐ̯ˈnɪçtən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huỷ hoại, phá hoại, phá huỷ.

Xem đầy đủ từ "vernichten": der/die/das, biến cách, cách chia →

kaputtmachen Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huỷ hoại, phá hoại, phá huỷ.

Xem đầy đủ từ "kaputtmachen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Huỷ hoại tiếng Đức là gì?

"huỷ hoại" trong tiếng Đức là zerstören (động từ), vernichten (động từ), kaputtmachen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.