Kì lạ tiếng Đức là gì?
"kì lạ" trong tiếng Đức là seltsam (tính từ), exotisch (tính từ), bizarr (tính từ).
seltsam Tính từ
/ˈzɛltˌzaːm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kì lạ, kì dị.
- Wie seltsam! Kì lạ quá!
- Diese Suppe schmeckt seltsam. Xúp này có vị kì lạ.
Xem đầy đủ từ "seltsam": der/die/das, biến cách, cách chia →
exotisch Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kì lạ.
- Im Amazonas-Regenwald leben zahlreiche exotische Tiere. Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ.
Xem đầy đủ từ "exotisch": der/die/das, biến cách, cách chia →
bizarr Tính từ
/biˈtsar/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạ, kì lạ, kì dị.
Câu hỏi thường gặp
Kì lạ tiếng Đức là gì?
"kì lạ" trong tiếng Đức là seltsam (tính từ), exotisch (tính từ), bizarr (tính từ).