Kỉ lục tiếng Đức là gì?
"kỉ lục" trong tiếng Đức là der Rekord (danh từ), die Bestleistung (danh từ), die Höchstleistung (danh từ).
der Rekord Danh từ · giống đực
/ʁeˈkɔʁt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỉ lục.
die Bestleistung Danh từ · giống cái
/ˈbɛstlaɪ̯stʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỉ lục.
Xem đầy đủ từ "Bestleistung": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Höchstleistung Danh từ · giống cái
/ˈhøːçstlaɪ̯stʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỉ lục.
Xem đầy đủ từ "Höchstleistung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Kỉ lục tiếng Đức là gì?
"kỉ lục" trong tiếng Đức là der Rekord (danh từ), die Bestleistung (danh từ), die Höchstleistung (danh từ).