TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kỉ lục tiếng Đức là gì?

"kỉ lục" trong tiếng Đức là der Rekord (danh từ), die Bestleistung (danh từ), die Höchstleistung (danh từ).

der Rekord Danh từ · giống đực

/ʁeˈkɔʁt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỉ lục.

Xem đầy đủ từ "Rekord": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Bestleistung Danh từ · giống cái

/ˈbɛstlaɪ̯stʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỉ lục.

Xem đầy đủ từ "Bestleistung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Höchstleistung Danh từ · giống cái

/ˈhøːçstlaɪ̯stʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỉ lục.

Xem đầy đủ từ "Höchstleistung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kỉ lục tiếng Đức là gì?

"kỉ lục" trong tiếng Đức là der Rekord (danh từ), die Bestleistung (danh từ), die Höchstleistung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.