TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lang thang tiếng Đức là gì?

"lang thang" trong tiếng Đức là wandeln (động từ), zigeunern (động từ).

wandeln Động từ

/ˈvandl̩n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lang thang.

Xem đầy đủ từ "wandeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

zigeunern Động từ

/t͡siˈɡɔɪ̯nɐn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lang thang.

Xem đầy đủ từ "zigeunern": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lang thang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lang thang tiếng Đức là gì?

"lang thang" trong tiếng Đức là wandeln (động từ), zigeunern (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.