wandern
wandern nghĩa là đi bộ đường dài, lang thang.
Nghĩa của wandern
Động từ
- Đi bộ đường dài.
- Lang thang.
Chia động từ wandern
Hiện tại Präsens
- ich wandre
- du wanderst
- er/sie/es wandert
- wir wandern
- ihr wandert
- sie/Sie wandern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wanderte
- du wandertest
- er/sie/es wanderte
- wir wanderten
- ihr wandertet
- sie/Sie wanderten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin / habe gewandert
- du bist / hast gewandert
- er/sie/es ist / hat gewandert
- wir sind / haben gewandert
- ihr seid / habt gewandert
- sie/Sie sind / haben gewandert
Tương lai Futur I
- ich werde wandern
- du wirst wandern
- er/sie/es wird wandern
- wir werden wandern
- ihr werdet wandern
- sie/Sie werden wandern
Giả định I Konjunktiv I
- ich wandere
- du wanderest
- er/sie/es wandere
- wir wandern
- ihr wanderet
- sie/Sie wandern
Mệnh lệnh Imperativ
- wandre! (du)
- wandert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein/haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của wandern
Câu ví dụ với wandern
- Wir gehen gern wandern. Chúng tôi thích đi bộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8595444
- Wir sangen beim Wandern. Chúng tôi đã vừa đi bộ vừa hát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1104745
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hike, to go trekking; to wander, to migrate, to move spontaneously, to end up (somewhere)
Câu hỏi thường gặp
wandern nghĩa là gì?
wandern (động từ) nghĩa là đi bộ đường dài, lang thang.
Chia động từ wandern ở thì hiện tại thế nào?
ich wandre, du wanderst, er/sie/es wandert, wir wandern, ihr wandert, sie/Sie wandern. Phân từ II: gewandert.