TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wandern

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvandɐn/ giọng máy của trình duyệt

wandern nghĩa là đi bộ đường dài, lang thang.

Nghĩa của wandern

Động từ

  1. Đi bộ đường dài.
  2. Lang thang.

Chia động từ wandern

Trợ động từ (Perfekt): sein / habenPhân từ II: gewandertPhân từ I: wandernd

Hiện tại Präsens

  • ich wandre
  • du wanderst
  • er/sie/es wandert
  • wir wandern
  • ihr wandert
  • sie/Sie wandern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wanderte
  • du wandertest
  • er/sie/es wanderte
  • wir wanderten
  • ihr wandertet
  • sie/Sie wanderten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin / habe gewandert
  • du bist / hast gewandert
  • er/sie/es ist / hat gewandert
  • wir sind / haben gewandert
  • ihr seid / habt gewandert
  • sie/Sie sind / haben gewandert

Tương lai Futur I

  • ich werde wandern
  • du wirst wandern
  • er/sie/es wird wandern
  • wir werden wandern
  • ihr werdet wandern
  • sie/Sie werden wandern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wandere
  • du wanderest
  • er/sie/es wandere
  • wir wandern
  • ihr wanderet
  • sie/Sie wandern

Mệnh lệnh Imperativ

  • wandre! (du)
  • wandert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein/haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của wandern

Câu ví dụ với wandern

  • Wir gehen gern wandern. Chúng tôi thích đi bộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8595444
  • Wir sangen beim Wandern. Chúng tôi đã vừa đi bộ vừa hát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1104745

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hike, to go trekking; to wander, to migrate, to move spontaneously, to end up (somewhere)

Câu hỏi thường gặp

wandern nghĩa là gì?

wandern (động từ) nghĩa là đi bộ đường dài, lang thang.

Chia động từ wandern ở thì hiện tại thế nào?

ich wandre, du wanderst, er/sie/es wandert, wir wandern, ihr wandert, sie/Sie wandern. Phân từ II: gewandert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.