TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lao xao tiếng Đức là gì?

"lao xao" trong tiếng Đức là das Rauschen (danh từ), das Knistern (danh từ), das Rascheln (danh từ).

das Rauschen Danh từ · giống trung

[ˈʁaʊ̯ʃn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lao xao.

Xem đầy đủ từ "Rauschen": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Knistern Danh từ · giống trung

/ˈknɪstɐn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lao xao.

Xem đầy đủ từ "Knistern": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Rascheln Danh từ · giống trung

[ˈʁaʃl̩n] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lao xao.

Xem đầy đủ từ "Rascheln": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lao xao tiếng Đức là gì?

"lao xao" trong tiếng Đức là das Rauschen (danh từ), das Knistern (danh từ), das Rascheln (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.