TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Loa tiếng Đức là gì?

"loa" trong tiếng Đức là der Lautsprecher (danh từ), das Megafon (danh từ), das Sprachrohr (danh từ).

der Lautsprecher Danh từ · giống đực

/ˈlaʊ̯tˌʃpʁɛçɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Loa, máy phát thanh.

Xem đầy đủ từ "Lautsprecher": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Megafon Danh từ · giống trung

/ˌmeːɡaˈfoːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Loa phóng thanh, loa.

Xem đầy đủ từ "Megafon": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Sprachrohr Danh từ · giống trung

/ˈʃpʁaːxˌʁoːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Loa phóng thanh, loa.

Xem đầy đủ từ "Sprachrohr": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Loa tiếng Đức là gì?

"loa" trong tiếng Đức là der Lautsprecher (danh từ), das Megafon (danh từ), das Sprachrohr (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.