TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Luyện tập tiếng Đức là gì?

"luyện tập" trong tiếng Đức là üben (động từ).

üben Động từ

/ˈyːbən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Luyện tập.

  • Andy muss wohl sehr lange geübt haben. Andy phài luyện tập rất chăm chỉ.

Xem đầy đủ từ "üben": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "luyện tập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Luyện tập tiếng Đức là gì?

"luyện tập" trong tiếng Đức là üben (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.